Cao su chống va đập cửa

Từ: mạc, mộ, mạch, mịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạc, mộ, mạch, mịch:

莫 mạc, mộ, mạch, mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạc,mộ,mạch,mịch

mạc, mộ, mạch, mịch [mạc, mộ, mạch, mịch]

U+83AB, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: mo4, mu4;
Việt bính: mok6 mou6
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [莫斯科] mạc tư khoa;

mạc, mộ, mạch, mịch

Nghĩa Trung Việt của từ 莫

(Đại) Tuyệt không, chẳng ai.
◎Như: mạc bất chấn cụ
chẳng ai là chẳng sợ run.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Thái Sử Từ dữ Quan, Trương cản sát tặc chúng, như hổ nhập dương quần, tung hoành mạc đương , , , (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ cùng Quan (Vũ), Trương (Phi) đuổi giết quân giặc, như hổ vào giữa bầy cừu, xông xáo không ai chống nổi.

(Phó)
Chớ, đừng.
◎Như: quân mạc vũ anh chớ có múa.
◇Lí Bạch : Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt , 使 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.

(Phó)
Không thể, không được.
◎Như: biến hóa mạc trắc biến hóa khôn lường, mạc trắc cao thâm không thể lượng được cao sâu.

(Động)
Quy định.
◇Thi Kinh : Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi , (Tiểu nhã , Xảo ngôn ) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.

(Tính)

§ Thông mạc . Rộng, lớn.
◎Như: quảng mạc rộng lớn, bát ngát.

(Danh)

§ Thông mạc . Xem mạc phủ .

(Danh)

§ Thông mạc .

(Danh)
Họ Mạc.Một âm là mộ.
§ Chữ mộ ngày xưa.

(Danh)
Chiều, tối.

(Danh)
Một loại rau.
◇Thi Kinh : Bỉ Phần tự như, Ngôn thải kì mạc , (Ngụy phong , Phần tự như ) Bên sông Phần chỗ nước trũng kia, Nói là đi hái rau mộ.

(Tính)
Muộn, cuối.
◇Luận Ngữ : Mộ xuân giả, xuân phục kí thành , (Tiên tiến ) Bây giờ là cuối xuân, y phục mùa xuân đã xong.

(Tính)
Hôn ám.
§ Thông mộ .Lại một âm là mạch.

(Tính)
Rậm, nhiều.
◇Thi Kinh : Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch , (Chu nam , Cát đàm ) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.Một âm nữa là mịch.
§ Thông mịch .

(Tính)
Lặng, tịch mịch, trầm tịch.
◇Uông Mậu Lân : Phi đằng hà hạn vân trung hạc, Tịch mịch không dư giản để lân , (Tống mộng đôn học sĩ giả quy đồng thành ).

mạc, như "quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)" (vhn)
mác, như "rau mác" (btcn)

Nghĩa của 莫 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: MẠC
1. không có ai; không có gì; chẳng có cái nào; chẳng việc gì。表示"没有谁"或"没有哪一种东西"。
莫不欣喜。
không ai là không vui mừng.
莫名其妙。
không hiểu ra sao cả.
2. không。不。
莫如。
không bằng.
3. chớ; đừng。不要。
莫哭。
đừng khóc.
我不懂这里的规矩,请莫见怪。
tôi không biết qui định ở đây, xin đừng trách tôi.
4. biểu thị sự phán đoán hay phản vấn。表示揣测或反问。
莫非。
phải chăng.
莫不是。
chẳng lẽ.
5. họ Mạt。(Ṃ)姓。
Từ ghép:
莫不 ; 莫不是 ; 莫测高深 ; 莫大 ; 莫非 ; 马累 ; 莫罗尼 ; 莫名其妙 ; 莫逆 ; 莫如 ; 莫瑞兹比港 ; 莫若 ; 莫桑比克 ; 莫斯科 ; 莫须有 ; 莫邪 ; 莫衷一是

Chữ gần giống với 莫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 莫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫 Tự hình chữ 莫

Nghĩa chữ nôm của chữ: mịch

mịch:mịch (bộ gốc: trùm, lấy khăn trùm lên đồ)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
mịch:tịch mịch
mịch:Mịch La (tên sông), nơi Khuất Nguyên tự vẫn.
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch (bộ gốc: sợi tơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mịch:mịch cú (tìm câu thơ)
mạc, mộ, mạch, mịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạc, mộ, mạch, mịch Tìm thêm nội dung cho: mạc, mộ, mạch, mịch